卿卿我我 qīngqīngwǒwǒ
volume volume

Từ hán việt: 【khanh khanh ngã ngã】

Đọc nhanh: 卿卿我我 (khanh khanh ngã ngã). Ý nghĩa là: yêu rất nhiều, thanh toán và coo (thành ngữ), thì thầm những điều ngọt ngào với nhau.

Ý Nghĩa của "卿卿我我" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卿卿我我 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. yêu rất nhiều

to be very much in love

✪ 2. thanh toán và coo (thành ngữ)

to bill and coo (idiom)

✪ 3. thì thầm những điều ngọt ngào với nhau

to whisper sweet nothings to one another

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卿卿我我

  • volume volume

    - 我 wǒ 可怜 kělián 的 de 老婆 lǎopó 啊 a ! 他 tā 悔恨 huǐhèn 地说 dìshuō

    - "Người vợ đáng thương của tôi ơi" Anh ấy hối hận nói

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 之后 zhīhòu , 我们 wǒmen 离开 líkāi 了 le

    - Một tiếng sau, chúng tôi sẽ rời đi,

  • volume volume

    - 一个 yígè 难忘 nánwàng 的 de 傍晚 bàngwǎn , 我 wǒ 来到 láidào 水塘 shuǐtáng 边 biān 生平 shēngpíng 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 荷花 héhuā

    - Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.

  • volume volume

    - 齐 qí 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Tề là thầy giáo của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 乞丐 qǐgài 走 zǒu 过来 guòlái 向 xiàng 我们 wǒmen 要钱 yàoqián

    - Một người ăn xin đến và xin tiền chúng tôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 总是 zǒngshì 说 shuō 卿卿我我 qīngqīngwǒwǒ

    - Chúng tôi luôn gọi nhau là "khanh khanh tôi tôi".

  • volume volume

    - 卿 qīng 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Khanh là hàng xóm của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:ノフノフ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHAIL (竹竹日戈中)
    • Bảng mã:U+537F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao