Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 卉
芔
𠦃 𠦄
卉 là gì? 卉 (Huỷ). Bộ Thập 十 (+3 nét). Tổng 5 nét but (一丨一ノ丨). Ý nghĩa là: chỉ các thứ cỏ, Loài cỏ nói chung. Từ ghép với 卉 : 花卉 Hoa cỏ, hoa và cỏ, 奇花異卉 Hoa kì cỏ lạ, kì hoa dị thảo. Chi tiết hơn...