Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 卅
𠦃 𠦄
卅 là gì? 卅 (Táp, Tạp). Bộ Thập 十 (+2 nét). Tổng 4 nét but (一ノ丨丨). Ý nghĩa là: ba mươi, 30, ba mươi, 30, Ba mươi., Ba mươi. Chi tiết hơn...