Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 剥
剝
礡 𠚩 𠚬 𠛧 𠧓
剥 là gì? 剥 (Bác). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét but (フ一一丨丶一ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: bóc vỏ, lột. Từ ghép với 剥 : 剝花生 Bóc vỏ đậu phộng, 剝牛皮 Lột da bò, 剝船 Thuyền nhỏ chở đồ, bác tước [boxue] Bóc lột. Xem 剝 [bao]. Chi tiết hơn...