剥皮革机 bāo pígé jī
volume volume

Từ hán việt: 【bác bì cách cơ】

Đọc nhanh: 剥皮革机 (bác bì cách cơ). Ý nghĩa là: máy cắt xén da thuộc.

Ý Nghĩa của "剥皮革机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剥皮革机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy cắt xén da thuộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剥皮革机

  • volume volume

    - 营销 yíngxiāo 皮革制品 pígézhìpǐn

    - Tiếp thị sản phẩm từ da.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剥笋 bōsǔn 皮 pí

    - Anh ấy đang bóc vỏ măng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包 bāo 的 de 材质 cáizhì 是 shì 皮革 pígé 的 de

    - Chất liệu của túi này là da.

  • volume volume

    - 社会变革 shèhuìbiàngé 的 de 时机 shíjī 已经 yǐjīng 成熟 chéngshú

    - Thời cơ cải cách xã hội đã chín muồi.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 西藏 xīzàng 农奴主 nóngnúzhǔ 用 yòng 剥皮抽筋 bāopíchōujīn 等 děng 酷刑 kùxíng 来 lái 迫害 pòhài 广大 guǎngdà 农奴 nóngnú

    - chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 来到 láidào 多伦多 duōlúnduō 皮尔逊 píěrxùn 国际 guójì 机场 jīchǎng

    - Chào mừng đến với Sân bay Quốc tế Toronto Pearson.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 调皮 tiáopí 摔 shuāi 了 le 手机 shǒujī

    - Mèo con nghịch ngợm làm rơi vỡ điện thoại.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Bāo , Bō , Pū
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NELN (弓水中弓)
    • Bảng mã:U+5265
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 革›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cách 革 (+0 nét)
    • Pinyin: Gé , Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Cách , Cức
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLJ (廿中十)
    • Bảng mã:U+9769
    • Tần suất sử dụng:Rất cao