凔

Các biến thể (Dị thể) của 凔

  • Cách viết khác

    滄 𠖸

  • Giản thể

    𰃷

Ý nghĩa của từ 凔 theo âm hán việt

凔 là gì? 凔 (Sương, Sảng, Thương). Bộ Băng 冫 (+10 nét). Tổng 12 nét but (丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: rét, lạnh, Lạnh. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rét, lạnh

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Lạnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Rét, cũng có khi dùng chữ thương 滄. Cũng đọc là chữ sảng.
Âm:

Sảng

Từ điển Thiều Chửu

  • Rét, cũng có khi dùng chữ thương 滄. Cũng đọc là chữ sảng.

Từ ghép với 凔