Các biến thể (Dị thể) của 滄

  • Cách viết khác

    凔 𣳁 𣶟 𤀅

  • Giản thể

    沧

Ý nghĩa của từ 滄 theo âm hán việt

滄 là gì? 滄 (Thương). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. rét lạnh, 3. chất lượng, Rét lạnh., Lạnh, Xanh lục. Từ ghép với 滄 : 滄海 Biển xanh Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rét lạnh
  • 2. biển khơi, mênh mông
  • 3. chất lượng

Từ điển Thiều Chửu

  • Thương lang 滄浪 sông Thương Lang.
  • Rét lạnh.
  • Bể khơi, mông mênh, như thương hải 滄海 bể khơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Biển khơi, mênh mông, màu xanh nước biển

- 滄海 Biển xanh

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Lạnh
* Xanh lục

- “Nhất ngọa thương giang kinh tuế vãn, Kỉ hồi Thanh Tỏa điểm triều ban” 一臥滄江驚歲晚, 幾回青瑣點朝班 (Thu hứng 秋興) Nằm nơi dòng sông xanh, kinh sợ năm đã muộn, (Nhớ) đã mấy lần trước cửa Thanh Tỏa xem duyệt thứ vị các quan trong triều.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

Danh từ
* “Thương lang” 滄浪: (1) Tên sông

- “Phát tảo ngọc đài hạ, Thùy ảnh thương lang uyên” 發藻玉臺下, 垂影滄浪淵 (Đường thượng hành 塘上行) Rong hiện ra dưới đài ngọc, Rủ bóng xuống vực nước xanh.

Trích: Còn gọi là “Hán thủy” 漢水. (2) Nước màu xanh. Lục Cơ 陸機

Từ ghép với 滄