Các biến thể (Dị thể) của 凄

  • Cách viết khác

    悽

  • Thông nghĩa

    淒

Ý nghĩa của từ 凄 theo âm hán việt

凄 là gì? 凄 (Thê). Bộ Băng 冫 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶一一フ一一丨フノ一). Ý nghĩa là: 1. lạnh. Từ ghép với 凄 : 風雨凄凄 Mưa gió lạnh lùng, 凄慘萬狀 Thảm thiết vô cùng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lạnh
  • 2. thê lương, thê thảm

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ 淒.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lạnh buốt, lạnh lẽo, lạnh lùng

- 風雨凄凄 Mưa gió lạnh lùng

* ② Thê thảm, thảm thiết

- 凄慘萬狀 Thảm thiết vô cùng.

* ① Đau đớn, xót thương

- 葬禮是一個令人淒哀的場合 Lễ tang là một trường hợp khiến cho người ta thương xót. Như 淒 (bộ 冫)

Từ ghép với 凄