Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 儡
㒦 𣠠 𩴼
酹
儡 là gì? 儡 (Lỗi). Bộ Nhân 人 (+15 nét). Tổng 17 nét but (ノ丨丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: tượng gỗ, Hủy hoại, bại hoại, Gầy gò, tiều tụy, § Xem “quỷ lỗi” 傀儡. Chi tiết hơn...