Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 傀
塊 𠎺 𠐤 𠐦 𤪿 𧝛
傀 là gì? 傀 (Khôi, Khổi, Quỷ, ổi). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨ノ丨フ一一ノフフ丶). Ý nghĩa là: Quái lạ., To lớn, vạm vỡ, Quái lạ, quái dị, 2. quái lạ, To lớn, vạm vỡ. Từ ghép với 傀 : 傀儡政府 Chính phủ bù nhìn., 傀儡政府 Chính phủ bù nhìn. Chi tiết hơn...