Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 儋
擔
儋 là gì? 儋 (đam, đảm). Bộ Nhân 人 (+13 nét). Tổng 15 nét but (ノ丨ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: Gánh, vác, Dụng cụ để đựng đồ vật, Tên huyện, thuộc đảo “Hải Nam” 海南, Họ “Đam”, gánh vác. Chi tiết hơn...