Các biến thể (Dị thể) của 僂

  • Giản thể

    偻

  • Cách viết khác

    婁 軁 𡰌

Ý nghĩa của từ 僂 theo âm hán việt

僂 là gì? 僂 (Lâu, Lũ). Bộ Nhân 人 (+11 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨丨フ一一丨フ一丨フノ一). Ý nghĩa là: Lưng gù, § Xem “lâu la” 僂儸, Họ “Lũ”, Khom, tỏ vẻ cung kính, Lưng gù. Từ ghép với 僂 : lâu la [lóuluó] Thuộc hạ của trộm cướp, lâu la;, “câu lũ” 佝僂 lưng gù., 不能僂指 Không thể vạch ra ngay. Xem 僂 [lóu]., “câu lũ” 佝僂 lưng gù. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • gù lưng, còng lưng

Từ điển Trần Văn Chánh

* 僂儸

- lâu la [lóuluó] Thuộc hạ của trộm cướp, lâu la;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lưng gù

- “câu lũ” 佝僂 lưng gù.

* § Xem “lâu la” 僂儸
* Họ “Lũ”
Động từ
* Khom, tỏ vẻ cung kính

Từ điển phổ thông

  • gù lưng, còng lưng

Từ điển Thiều Chửu

  • Ủ lũ 傴僂 còng lưng (gù).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (văn) Nhanh chóng, ngay

- 不能僂指 Không thể vạch ra ngay. Xem 僂 [lóu].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lưng gù

- “câu lũ” 佝僂 lưng gù.

* § Xem “lâu la” 僂儸
* Họ “Lũ”
Động từ
* Khom, tỏ vẻ cung kính

Từ ghép với 僂