催枯拉朽 cuī kū lā xiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thôi khô lạp hủ】

Đọc nhanh: 催枯拉朽 (thôi khô lạp hủ). Ý nghĩa là: dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô; như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô; kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng).

Ý Nghĩa của "催枯拉朽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

催枯拉朽 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô; như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô; kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 催枯拉朽

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 黄狗 huánggǒu 耷拉 dālā 着 zhe 尾巴 wěibā 跑 pǎo 了 le

    - con chó vàng cúp đuôi chạy dài.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 侮辱 wǔrǔ 拉丁语 lādīngyǔ

    - Ẩn những lời lăng mạ của bạn bằng tiếng latin.

  • volume volume

    - 两队 liǎngduì 得分 défēn 相同 xiāngtóng , 比分 bǐfēn 拉平 lāpíng 了 le

    - Hai đội có tỷ số bằng nhau và tỷ số hòa.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 我军 wǒjūn 以 yǐ 摧枯拉朽 cuīkūlāxiǔ 之势 zhīshì 摧毁 cuīhuǐ 了 le 敌人 dírén 的 de 最后 zuìhòu 一道 yīdào 防线 fángxiàn

    - Quân ta đã rất dễ dàng tàn phá hủy diệt tuyến phòng thủ cuối cùng của địch.

  • volume volume

    - 不朽 bùxiǔ 的 de 勋业 xūnyè

    - công lao và sự nghiệp bất hủ

  • volume volume

    - 这 zhè 棵 kē 老树 lǎoshù 已经 yǐjīng 枯朽 kūxiǔ 了 le

    - cây già này khô mục hết rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 催›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Cuī
    • Âm hán việt: Thôi
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OUOG (人山人土)
    • Bảng mã:U+50AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiǔ
    • Âm hán việt: Hủ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMVS (木一女尸)
    • Bảng mã:U+673D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao