Các biến thể (Dị thể) của 倨

  • Cách viết khác

    踞

Ý nghĩa của từ 倨 theo âm hán việt

倨 là gì? 倨 (Cứ). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨フ一ノ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: ngông ngáo, Ngông láo., Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ, Xoạc chân. Từ ghép với 倨 : 前倨後恭 Trước thì hùng hổ, sau thì khúm núm., “cứ ngạo” 倨傲 hỗn láo, xấc xược. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngông ngáo

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngông láo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Ngạo nghễ, ngông láo

- 前倨後恭 Trước thì hùng hổ, sau thì khúm núm.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ

- “cứ ngạo” 倨傲 hỗn láo, xấc xược.

Động từ
* Xoạc chân

Từ ghép với 倨