Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
俏 là gì? 俏 (Tiêu, Tiếu). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. giống, 2. đẹp, Giống., Ðẹp., Đẹp, xinh. Từ ghép với 俏 : 俊俏 Xinh đẹp, 走着俏步兒 Bước đi rất đẹp, 這幾句話說得很俏 Mấy câu này hay thật, 俏貨 Hàng bán chạy, “tuấn tiếu” 俊俏 xinh đẹp, tuấn tú. Chi tiết hơn...