俏丽 qiàolì
volume volume

Từ hán việt: 【tiếu lệ】

Đọc nhanh: 俏丽 (tiếu lệ). Ý nghĩa là: xinh đẹp; xinh xắn; đẹp đẽ. Ví dụ : - 妆饰俏丽 trang sức xinh đẹp

Ý Nghĩa của "俏丽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俏丽 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xinh đẹp; xinh xắn; đẹp đẽ

俊俏美丽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妆饰 zhuāngshì 俏丽 qiàolì

    - trang sức xinh đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俏丽

  • volume volume

    - 他勒出 tālēichū 了 le 美丽 měilì 的 de 图案 túàn

    - Anh ấy đã khắc ra những họa tiết đẹp.

  • volume volume

    - 妆饰 zhuāngshì 俏丽 qiàolì

    - trang sức xinh đẹp

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 金 jīn 首饰 shǒushì 走俏 zǒuqiào

    - Năm nay đồ trang sức bằng vàng rất được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 物产丰富 wùchǎnfēngfù , 山河 shānhé 壮丽 zhuànglì , 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 文化 wénhuà 的 de 发祥地 fāxiángdì

    - Vùng Hoàng Hà sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, là cái nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 她 tā 长得 zhǎngde 很 hěn 俏丽 qiàolì

    - Cô ấy rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 她 tā 美丽 měilì 的 de 外貌 wàimào

    - Anh ấy say mê ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风和日暖 fēnghérìnuǎn , 西湖 xīhú 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 绮丽 qǐlì

    - hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFB (人火月)
    • Bảng mã:U+4FCF
    • Tần suất sử dụng:Cao