Ý nghĩa của từ 佼 theo âm hán việt

佼 là gì? 佼 (Giao, Giảo). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨丶一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 2. nổi bật, Đẹp, duyên dáng, Xảo trá, Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp, Họ “Giảo”. Từ ghép với 佼 : 佼人 Người đẹp, 佼好 Xinh xắn, xinh đẹp, 佼佼者 Người nổi bật. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đẹp, quyến rũ, duyên dáng
  • 2. nổi bật

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đẹp, quyến rũ, duyên dáng

- 佼人 Người đẹp

- 佼好 Xinh xắn, xinh đẹp

* ② Nổi bật

- 佼佼者 Người nổi bật.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đẹp, duyên dáng

- “giảo nhân” 佼人 người đẹp. § Cũng như “mĩ nhân” 美人 hay “giai nhân” 佳人. § Thông “giảo” 姣.

* Xảo trá
Danh từ
* Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp
* Họ “Giảo”
Động từ
* Khoe khoang

Từ ghép với 佼