佼佼者 jiǎojiǎo zhě
volume volume

Từ hán việt: 【giảo giảo giả】

Đọc nhanh: 佼佼者 (giảo giảo giả). Ý nghĩa là: người nổi bật; người xuất sắc; người tài ba; người giỏi nhất. Ví dụ : - 她是剧团里的佼佼者。 Cô ấy là người giỏi nhất trong đoàn.. - 她是她那个行业中的佼佼者。 Cô ấy là người nổi bật nhất trong ngành đó.. - 我终于成为了他们中的佼佼者。 Cuối cùng tôi đã trở thành người xuất sắc nhất trong số họ.

Ý Nghĩa của "佼佼者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佼佼者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người nổi bật; người xuất sắc; người tài ba; người giỏi nhất

美好, 突出的人物, 也指某领域上优秀的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 剧团 jùtuán 里 lǐ 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cô ấy là người giỏi nhất trong đoàn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 她 tā 那个 nàgè 行业 hángyè 中 zhōng 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cô ấy là người nổi bật nhất trong ngành đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 终于 zhōngyú 成为 chéngwéi 了 le 他们 tāmen 中 zhōng 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cuối cùng tôi đã trở thành người xuất sắc nhất trong số họ.

  • volume volume

    - 天赋 tiānfù 、 勤奋 qínfèn 和 hé 美貌 měimào 的 de 组合 zǔhé 使 shǐ 她 tā 成 chéng 了 le 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Sự kết hợp giữa tài năng, sự chăm chỉ và sắc đẹp đã khiến cô trở thành người nổi bật.

  • volume volume

    - 小胡 xiǎohú 是 shì 影视 yǐngshì 评论界 pínglùnjiè 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Tiểu Hồ là người nổi bật trong lĩnh vực phê bình điện ảnh và truyền hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佼佼者

  • volume volume

    - 天赋 tiānfù 、 勤奋 qínfèn 和 hé 美貌 měimào 的 de 组合 zǔhé 使 shǐ 她 tā 成 chéng 了 le 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Sự kết hợp giữa tài năng, sự chăm chỉ và sắc đẹp đã khiến cô trở thành người nổi bật.

  • volume volume

    - 她 tā 容貌 róngmào 佼好 jiǎohǎo 迷人 mírén

    - Diện mạo cô ấy xinh đẹp mê người.

  • volume volume

    - 这 zhè 风景 fēngjǐng 佼 jiǎo 美如画 měirúhuà

    - Phong cảnh này đẹp như tranh.

  • volume volume

    - 庸中佼佼 yōngzhōngjiǎojiǎo

    - xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật trong đám người bình thường

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 她 tā 那个 nàgè 行业 hángyè 中 zhōng 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cô ấy là người nổi bật nhất trong ngành đó.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 剧团 jùtuán 里 lǐ 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cô ấy là người giỏi nhất trong đoàn.

  • volume volume

    - 小胡 xiǎohú 是 shì 影视 yǐngshì 评论界 pínglùnjiè 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Tiểu Hồ là người nổi bật trong lĩnh vực phê bình điện ảnh và truyền hình

  • volume volume

    - 我 wǒ 终于 zhōngyú 成为 chéngwéi 了 le 他们 tāmen 中 zhōng 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Cuối cùng tôi đã trở thành người xuất sắc nhất trong số họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo
    • Nét bút:ノ丨丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OYCK (人卜金大)
    • Bảng mã:U+4F7C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao