伐善 fá shàn
volume volume

Từ hán việt: 【phạt thiện】

Đọc nhanh: 伐善 (phạt thiện). Ý nghĩa là: khoe tài; khoe khoang.

Ý Nghĩa của "伐善" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伐善 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoe tài; khoe khoang

夸耀自己的长处

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伐善

  • volume volume

    - 两国善 liǎngguóshàn 和 hé 百姓 bǎixìng 安 ān

    - Hai nước hòa hợp thì dân chúng yên ổn

  • volume volume

    - 骁勇善战 xiāoyǒngshànzhàn

    - dũng mãnh thiện chiến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因伐 yīnfá 而 ér 受 shòu 封爵 fēngjué 位 wèi

    - Họ được phong tước vì công lao.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 善于 shànyú 酬应 chóuyìng

    - anh ấy không giỏi giao tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 善于 shànyú 表达 biǎodá 感情 gǎnqíng

    - Anh ấy không giỏi thể hiện cảm xúc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 去 qù 山上 shānshàng 伐木 fámù

    - Hôm nay họ lên núi đốn củi.

  • volume volume

    - 他 tā 人品 rénpǐn 很 hěn 良善 liángshàn

    - Tính cách của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 创办 chuàngbàn 了 le 一个 yígè 慈善 císhàn 基金会 jījīnhuì

    - Họ sáng lập một quỹ từ thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:ノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OI (人戈)
    • Bảng mã:U+4F10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao