仲尼 zhòng ní
volume volume

Từ hán việt: 【trọng ni】

Đọc nhanh: 仲尼 (trọng ni). Ý nghĩa là: tên lịch sự của Khổng Tử 孔夫子.

Ý Nghĩa của "仲尼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仲尼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên lịch sự của Khổng Tử 孔夫子

courtesy name for Confucius 孔夫子 [Kǒng fū zǐ]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仲尼

  • volume volume

    - 亚美尼亚语 yàměiníyàyǔ 是 shì 一门 yīmén 印欧语 yìnōuyǔ 言 yán

    - Tiếng Armenia là một ngôn ngữ Ấn-Âu.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 宾夕法尼亚州 bīnxīfǎníyàzhōu 了 le

    - Anh ấy không ở Pennsylvania nữa.

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 把 bǎ 他 tā 遣 qiǎn 返回 fǎnhuí 多米尼加共和国 duōmǐníjiāgònghéguó 的 de

    - Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.

  • volume volume

    - 丹尼斯 dānnísī 花 huā 了 le 三个 sāngè 月 yuè

    - Dennis mất ba tháng

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常称 chángchēng 孔子 kǒngzǐ 为 wèi 仲尼 zhòngní 甫 fǔ

    - Mọi người thường gọi Khổng Tử là Trọng Ni Phủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 关系 guānxì 就 jiù 像 xiàng 尼斯湖 nísīhú 水怪 shuǐguài

    - Nó giống như quái vật hồ Loch Ness.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 赛马 sàimǎ 设立 shèlì 了 le 2000 畿尼 jīní 的 de 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã thiết lập một giải thưởng 2000 lệ nê cho cuộc đua ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhòng
    • Âm hán việt: Trọng
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4EF2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao