Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
今 là gì? 今 (Kim). Bộ Nhân 人 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: nay, bây giờ, Ngày nay, hiện nay, thời nay, Họ “Kim”, Nay, bây giờ, Đây (dùng như “thử” 此). Từ ghép với 今 : 當今 Ngày nay, 古往今來 Từ xưa đến nay, xưa nay, 今晨 Sáng hôm nay, 今冬 Vụ đông năm nay, 王曰:今是何神也? Nhà vua hỏi Chi tiết hơn...