Ý nghĩa của từ 今 theo âm hán việt

今 là gì? 今 (Kim). Bộ Nhân 人 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: nay, bây giờ, Ngày nay, hiện nay, thời nay, Họ “Kim”, Nay, bây giờ, Đây (dùng như “thử” 此). Từ ghép với 今 : 當今 Ngày nay, 古往今來 Từ xưa đến nay, xưa nay, 今晨 Sáng hôm nay, 今冬 Vụ đông năm nay, 王曰:今是何神也? Nhà vua hỏi Chi tiết hơn...

Kim

Từ điển phổ thông

  • nay, bây giờ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim 今.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nay, hôm nay, hiện giờ, hiện tại

- 當今 Ngày nay

- 今世 Đời nay

- 古往今來 Từ xưa đến nay, xưa nay

- 今天 Hôm nay

- 今晨 Sáng hôm nay

- 今冬 Vụ đông năm nay

- 今夜 Đêm nay

* ② (văn) Đây (dùng như 此)

- 王曰:今是何神也? Nhà vua hỏi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngày nay, hiện nay, thời nay

- Đối lại với “cổ” 古 ngày xưa. “cổ kim” 古今 ngày xưa và ngày nay

- “kim phi tích tỉ” 今非昔比 nay không bằng xưa.

* Họ “Kim”
Tính từ
* Nay, bây giờ

- “kim thiên” 今天 hôm nay

- “kim niên” 今年 năm nay.

Đại từ
* Đây (dùng như “thử” 此)

- “Vương viết

Trích: Quốc ngữ 國學

Từ ghép với 今