义务人 yìwù rén
volume volume

Từ hán việt: 【nghĩa vụ nhân】

Đọc nhanh: 义务人 (nghĩa vụ nhân). Ý nghĩa là: Người có nghĩa vụ.

Ý Nghĩa của "义务人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

义务人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người có nghĩa vụ

义务人是利益主体中承担义务的一方,它必须从事法律规定的一切行为,一方面必须适应权利人在法定界限内的利益主张而做出或者抑制一定的行为,或忍受国家机关采取的强制措施,另一方面有权拒绝法定界限以外的利益主张。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 义务人

  • volume volume

    - 他 tā 帮助 bāngzhù 家人 jiārén 做 zuò 家务 jiāwù

    - Anh ấy giúp đỡ gia đình làm công việc nhà.

  • volume volume

    - 人道主义 réndàozhǔyì

    - chủ nghĩa nhân đạo

  • volume volume

    - 不是 búshì 所有 suǒyǒu 的 de 医务人员 yīwùrényuán 都 dōu 是 shì 好人 hǎorén

    - Không phải tất cả những nhân viên y tế đều là người tốt.

  • volume volume

    - 在 zài 校长 xiàozhǎng 的 de 带动 dàidòng 下 xià , 参加 cānjiā 义务 yìwù 植树 zhíshù 的 de 人 rén 越来越 yuèláiyuè 多 duō

    - dưới sự lôi kéo của hiệu trưởng, người tham gia nghĩa vụ trồng cây càng ngày càng nhiều.

  • volume volume

    - 积极 jījí 参加 cānjiā 无偿献血 wúchángxiànxuè 是 shì 我们 wǒmen 每个 měigè 人应 rényīng 尽 jǐn 的 de 义务 yìwù

    - Tích cực tham gia hiến máu tình nguyện là nghĩa vụ của mỗi chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao