东...西 dōng... xī
volume volume

Từ hán việt: 【đông tây】

Đọc nhanh: 东...西 (đông tây). Ý nghĩa là: đó... đây; ngược... xuôi; bên này... bên kia. Ví dụ : - 东奔西跑。 chạy ngược chạy xuôi. - 东张西望。 Nhìn bên này, ngó bên kia.. - 东拼西凑。 chắp vá lung tung

Ý Nghĩa của "东...西" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东...西 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đó... đây; ngược... xuôi; bên này... bên kia

表示''这里...那里''的意思

Ví dụ:
  • volume volume

    - 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo

    - chạy ngược chạy xuôi

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng

    - Nhìn bên này, ngó bên kia.

  • volume volume

    - 东拼西凑 dōngpīnxīcòu

    - chắp vá lung tung

  • volume volume

    - 东倒西歪 dōngdǎoxīwāi

    - ngả nghiêng; ngả xiêu ngả vẹo

  • volume volume

    - 东一句西 dōngyījùxī 一句 yījù

    - ăn nói lộn xộn; không đầu không đuôi; câu này câu nọ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东...西

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 自己 zìjǐ 办公桌 bàngōngzhuō 上 shàng 又 yòu 是 shì 一堆 yīduī 要 yào 处理 chǔlǐ 的 de 东西 dōngxī 就 jiù 暗自 ànzì 叫苦 jiàokǔ

    - Cô ấy nhìn thấy một đống việc cần xử lý trên bàn làm việc của mình và thầm than vãn.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 什 shén 麽 mó 东西 dōngxī 也 yě 没 méi 被 bèi 偷 tōu 那 nà 不过 bùguò 是 shì 掩饰 yǎnshì 罢了 bàle

    - Cô ấy nói rằng không có gì bị đánh cắp, đó chỉ là cách che đậy thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 那 nà 切开 qièkāi 的 de 西瓜 xīguā 好 hǎo 诱人 yòurén 瓜瓤 guāráng 鲜红 xiānhóng 鲜红 xiānhóng . 籽儿 zǐér 乌黑 wūhēi 乌黑 wūhēi

    - Quả dưa hấu cắt ra rất hấp dẫn, ruột có màu đỏ tươi và đỏ, hạt có màu đen đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 房东 fángdōng 要挟 yāoxié 说 shuō 要 yào 把 bǎ 每周 měizhōu 租金 zūjīn 提高 tígāo 10 英镑 yīngbàng

    - Chủ nhà của tôi đe dọa nói muốn tăng giá thuê hàng tuần lên 10 bảng Anh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 听见 tīngjiàn 他 tā 在 zài 隔壁 gébì 屋子里 wūzilǐ ( 不停 bùtíng 地 dì ) 锤打 chuídǎ 东西 dōngxī

    - Tôi có thể nghe thấy anh ta đang (không ngừng) đập một cái gì đó trong căn phòng bên cạnh.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 火车头 huǒchētóu 在 zài 1940 年 nián 以前 yǐqián 一直 yìzhí 在 zài 大 dà 西部 xībù 铁路线 tiělùxiàn 上 shàng 运行 yùnxíng

    - Những đầu tàu này đã hoạt động trên tuyến đường đường sắt miền Tây lớn cho đến trước năm 1940.

  • volume volume

    - 我得 wǒdé 找些 zhǎoxiē 零碎 língsuì 东西 dōngxī 捐给 juāngěi 教堂 jiàotáng 作 zuò 义卖 yìmài

    - Tôi phải tìm một số đồ linh tinh để quyên góp cho nhà thờ để bán từ thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao