502胶 502 jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【giao】

Đọc nhanh: 502胶 (giao). Ý nghĩa là: keo cyanoacrylate.

Ý Nghĩa của "502胶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

502胶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. keo cyanoacrylate

cyanoacrylate glue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 502胶

  • volume volume

    - 这 zhè 房间 fángjiān 的 de 照度 zhàodù 是 shì 520 勒 lēi

    - Độ sáng của căn phòng này là 520 lu-xơ.

  • volume volume

    - 10 是 shì 2 的 de 5 倍 bèi

    - 10 là 5 lần 2.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 影片 yǐngpiān 似乎 sìhū 就是 jiùshì 20 世纪 shìjì 50 年代 niándài 的 de 缩影 suōyǐng

    - Những bộ phim này dường như là hình ảnh thu nhỏ của những năm 1950 của thế kỉ XX.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 刘明 liúmíng 的 de 表格 biǎogé , 他 tā 的 de 学号 xuéhào 是 shì 20080615 , 请 qǐng 查收 cháshōu !

    - Đây là bảng biểu mẫu của Lưu Minh, mã số sinh viên của anh ấy là 20080615, vui lòng kiểm tra!

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 圆周 yuánzhōu 长约 zhǎngyuē 为 wèi 25000

    - Đường kính của Trái Đất là khoảng 25000.

  • volume volume

    - 5 10 可以 kěyǐ 约成 yuēchéng 1 2

    - 5/10 có thể rút gọn thành 1/2.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 戏院 xìyuàn 只能 zhǐnéng 容纳 róngnà 250 人 rén

    - Rạp chiếu phim này chỉ có thể chứa được 250 người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao