㧑损 huī sǔn
volume volume

Từ hán việt: 【tổn】

Đọc nhanh: 㧑损 (tổn). Ý nghĩa là: khiêm tốn.

Ý Nghĩa của "㧑损" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

㧑损 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiêm tốn

to humble

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 㧑损

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 损友 sǔnyǒu

    - Anh ấy là một người bạn tồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 补救 bǔjiù 损失 sǔnshī

    - Họ cố gắng khắc phục tổn thất.

  • volume volume

    - 他 tā 受损 shòusǔn 的 de 左膝 zuǒxī 将 jiāng 接受 jiēshòu 理疗 lǐliáo

    - Đầu gối trái chịu tổn thương của anh sẽ phải trải qua vật lý trị liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 炒股票 chǎogǔpiào 损失 sǔnshī 了 le 他 tā 的 de 财产 cáichǎn

    - Anh ta bị mất tài sản do đầu tư chứng khoán.

  • volume volume

    - 他 tā 宁可 nìngkě 自己 zìjǐ 受损 shòusǔn 也 yě 不让 bùràng 别人 biérén 吃亏 chīkuī

    - Anh thà chịu tổn thương còn hơn để người khác chịu thiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抢救 qiǎngjiù 受损 shòusǔn 的 de 数据 shùjù

    - Anh ấy đang khôi phục dữ liệu bị mất.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 更换 gēnghuàn 损坏 sǔnhuài 的 de 铣刀 xǐdāo

    - Anh ấy đang thay thế con dao phay bị hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao