龋洞 qǔ dòng
volume volume

Từ hán việt: 【củ động】

Đọc nhanh: 龋洞 (củ động). Ý nghĩa là: lỗ do sâu răng.

Ý Nghĩa của "龋洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龋洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ do sâu răng

hole due to dental caries

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龋洞

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 谎话 huǎnghuà 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói dối của anh ta đầy thiếu sót.

  • volume volume

    - 别有洞天 biéyǒudòngtiān

    - cảnh vật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 空洞无物 kōngdòngwúwù

    - Nội dung bài diễn thuyết của anh ấy rất rỗng tuếch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 关于 guānyú 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 是 shì 个 gè 黑洞 hēidòng

    - Luận điểm của bạn rằng boson Higgs là một lỗ đen

  • volume volume

    - 他 tā 钻进 zuānjìn 山洞 shāndòng

    - Anh ta chui vào hang động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吻 wěn 刚刚 gānggang 打过 dǎguò 洞 dòng 吗 ma ?

    - Bạn vừa xỏ khuyên môi à?

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 的 de 把 bǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú 推进 tuījìn 了 le 球洞 qiúdòng

    - Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+9 nét)
    • Pinyin: Qǔ
    • Âm hán việt: Củ , Khủ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丨フ一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUHLB (卜山竹中月)
    • Bảng mã:U+9F8B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình