齐截 qí jié
volume volume

Từ hán việt: 【tề tiệt】

Đọc nhanh: 齐截 (tề tiệt). Ý nghĩa là: chỉnh tề; đều đặn, đầy đủ. Ví dụ : - 这几亩高粱长得真齐截。 Mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.. - 今天到会的人很齐截。 hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

Ý Nghĩa của "齐截" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齐截 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỉnh tề; đều đặn

整齐

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 几亩 jǐmǔ 高粱 gāoliáng 长得 zhǎngde 真 zhēn 齐截 qíjié

    - Mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.

✪ 2. đầy đủ

齐全

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 到 dào 会 huì 的 de 人 rén 很 hěn 齐截 qíjié

    - hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齐截

  • volume volume

    - 享 xiǎng 齐人之福 qírénzhīfú

    - Tận hưởng cuộc sống, hưởng phúc cả đời

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 放得 fàngdé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Đồ vật được đặt rất ngay ngắn.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 摆放 bǎifàng 得 dé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Sách vở được sắp xếp rất ngăn nắp.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 在 zài 仓库 cāngkù 里 lǐ 整齐 zhěngqí 堆放 duīfàng

    - Sản phẩm được xếp gọn gàng trong kho.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 到 dào 会 huì 的 de 人 rén 很 hěn 齐截 qíjié

    - hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 这 zhè 几亩 jǐmǔ 高粱 gāoliáng 长得 zhǎngde 真 zhēn 齐截 qíjié

    - Mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.

  • volume volume

    - 五个 wǔgè 壶 hú 整齐 zhěngqí 地 dì 排列 páiliè

    - Năm cái ấm xếp ngay ngắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 齐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tề 齊 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì , Jiǎn , Qí , Zhāi , Zī
    • Âm hán việt: Trai , Tê , Tư , Tế , Tề
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨
    • Thương hiệt:YKLL (卜大中中)
    • Bảng mã:U+9F50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao