保不齐 bǎobuqí
volume volume

Từ hán việt: 【bảo bất tề】

Đọc nhanh: 保不齐 (bảo bất tề). Ý nghĩa là: chưa chừng; khó tránh khỏi.

Ý Nghĩa của "保不齐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保不齐 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa chừng; khó tránh khỏi

保不住

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保不齐

  • volume volume

    - 人命危浅 rénmìngwēiqiǎn , 朝不保夕 zhāobùbǎoxī

    - mạng người thoi thóp; như chỉ mành treo chuông.

  • volume volume

    - 他 tā 准保 zhǔnbǎo 不会 búhuì 来 lái

    - chắc chắn là nó không đến.

  • volume volume

    - 为 wèi 确保 quèbǎo 乘客 chéngkè 安全 ānquán 而 ér 不遗余力 bùyíyúlì

    - Để đảm bảo an toàn cho hành khách, chúng tôi sẽ không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 难保 nánbǎo 不下雨 bùxiàyǔ

    - hôm nay không dám bảo đảm là không mưa.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 保不住 bǎobúzhù 又 yòu 要 yào 迟到 chídào 了 le

    - Hôm nay anh ấy có thể sẽ lại đến muộn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 保持 bǎochí 环境卫生 huánjìngwèishēng

    - Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tề 齊 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì , Jiǎn , Qí , Zhāi , Zī
    • Âm hán việt: Trai , Tê , Tư , Tế , Tề
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨
    • Thương hiệt:YKLL (卜大中中)
    • Bảng mã:U+9F50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao