鼻血 bíxiě
volume volume

Từ hán việt: 【tị huyết】

Đọc nhanh: 鼻血 (tị huyết). Ý nghĩa là: máu cam.

Ý Nghĩa của "鼻血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻血 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máu cam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻血

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy liên tục chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 鼻子 bízi 突然 tūrán 流血 liúxiě 了 le

    - Mũi của cô ấy đột nhiên bị chảy máu.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 医院 yīyuàn 验血 yànxuè

    - Anh ấy đi bệnh viện để xét nghiệm máu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 血 xuè 没有 méiyǒu 白流 báiliú

    - Họ đã không đổ máu một cách oan uổng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 开 kāi 血汗 xuèhàn 工厂 gōngchǎng 的 de

    - Họ điều hành một tiệm bán áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao