鼹鼠皮 yǎn shǔ pí
volume volume

Từ hán việt: 【yển thử bì】

Đọc nhanh: 鼹鼠皮 (yển thử bì). Ý nghĩa là: da chuột chũi.

Ý Nghĩa của "鼹鼠皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼹鼠皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da chuột chũi

moleskin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼹鼠皮

  • volume volume

    - 到 dào 地底下 dìdǐxià 探探 tàntàn 我 wǒ 的 de 鼹鼠 yǎnshǔ 朋友 péngyou

    - Ghé thăm bạn bè của tôi những người có nốt ruồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 鼹鼠 yǎnshǔ 人 rén 吗 ma

    - Bạn có phải là một trong số họ những người có nốt ruồi?

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没 méi 玩 wán 敲 qiāo 鼹鼠 yǎnshǔ 游戏 yóuxì 呢 ne

    - Tôi thậm chí còn chưa đánh một nốt ruồi nào.

  • volume volume

    - 就是说 jiùshìshuō 不止 bùzhǐ 一只 yīzhī 鼹鼠 yǎnshǔ 内 nèi 鬼 guǐ

    - Một nhóm nhiều hơn một nốt ruồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 像 xiàng 鼹鼠 yǎnshǔ 一样 yīyàng 生活 shēnghuó 在 zài 地下室 dìxiàshì 好 hǎo 了 le

    - Tôi sẽ chỉ sống dưới tầng hầm như một người có nốt ruồi.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 农作物 nóngzuòwù 的 de 根 gēn

    - Chuột chũi thích ăn rễ cây trồng.

  • volume volume

    - 晚上 wǎnshang , 鼹鼠 yǎnshǔ 出来 chūlái 找 zhǎo 食物 shíwù

    - Vào buổi tối, chuột chũi ra ngoài tìm thức ăn.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+10 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yển
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ丨フ一一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HVAJV (竹女日十女)
    • Bảng mã:U+9F39
    • Tần suất sử dụng:Thấp