鼬鲨 yòu shā
volume volume

Từ hán việt: 【dứu sa】

Đọc nhanh: 鼬鲨 (dứu sa). Ý nghĩa là: cá mập hổ.

Ý Nghĩa của "鼬鲨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼬鲨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá mập hổ

tiger shark

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼬鲨

  • volume volume

    - 从没 cóngméi 碰上 pèngshàng 过 guò 这么 zhème 多 duō 鲨鱼 shāyú 距离 jùlí 岸边 ànbiān 如此 rúcǐ 之近 zhījìn

    - Chưa bao giờ có nhiều cá mập đến gần bờ như vậy.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 鲨鱼 shāyú 围绕 wéirào 着 zhe 鱼群 yúqún 游动 yóudòng

    - Con cá mập này bơi quanh bầy cá.

  • volume volume

    - 捕捞 bǔlāo 时流 shíliú 出来 chūlái 的 de 血会 xuèhuì 引来 yǐnlái 成百上千 chéngbǎishàngqiān 的 de 鲨鱼 shāyú

    - Máu từ vụ đánh bắt thu hút hàng trăm con cá mập.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 鼬鼠 yòushǔ 一样 yīyàng

    - Cũng giống như một con chồn.

  • volume volume

    - 鲨鱼 shāyú 有 yǒu 锐利 ruìlì 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Cá mập có hàm răng sắc nhọn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 鼬鼠 yòushǔ 放 fàng 我 wǒ 裤子 kùzi 里 lǐ 了 le

    - Tôi bỏ con chồn vào trong quần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 吃 chī 过 guò 鲨鱼肉 shāyúròu

    - Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 养 yǎng 几条 jǐtiáo 鲨鱼 shāyú

    - Nhà cậu nuôi mấy con cá mập?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鲨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHNWM (水竹弓田一)
    • Bảng mã:U+9CA8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+5 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dứu
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HVLW (竹女中田)
    • Bảng mã:U+9F2C
    • Tần suất sử dụng:Thấp