鲨鱼 shāyú
volume volume

Từ hán việt: 【sa ngư】

Đọc nhanh: 鲨鱼 (sa ngư). Ý nghĩa là: cá mập. Ví dụ : - 鲨鱼有锐利的牙齿。 Cá mập có hàm răng sắc nhọn.. - 我从未吃过鲨鱼肉。 Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.. - 你家里养几条鲨鱼? Nhà cậu nuôi mấy con cá mập?

Ý Nghĩa của "鲨鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

鲨鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá mập

鱼,种类很多,身体纺锤形,稍扁,鳞为盾状,胸、腹鳍大,尾鳍发达有的种类头上有一个喷水孔生活在海洋中,性凶猛,行动敏捷,捕食其他鱼类经济价值很高也叫鲛也作沙鱼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鲨鱼 shāyú 有 yǒu 锐利 ruìlì 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Cá mập có hàm răng sắc nhọn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 吃 chī 过 guò 鲨鱼肉 shāyúròu

    - Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 养 yǎng 几条 jǐtiáo 鲨鱼 shāyú

    - Nhà cậu nuôi mấy con cá mập?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲨鱼

  • volume volume

    - 乌鳢 wūlǐ 通称 tōngchēng 黑鱼 hēiyú

    - cá chuối thường gọi là cá quả.

  • volume volume

    - 从没 cóngméi 碰上 pèngshàng 过 guò 这么 zhème 多 duō 鲨鱼 shāyú 距离 jùlí 岸边 ànbiān 如此 rúcǐ 之近 zhījìn

    - Chưa bao giờ có nhiều cá mập đến gần bờ như vậy.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 鲨鱼 shāyú 围绕 wéirào 着 zhe 鱼群 yúqún 游动 yóudòng

    - Con cá mập này bơi quanh bầy cá.

  • volume volume

    - 捕捞 bǔlāo 时流 shíliú 出来 chūlái 的 de 血会 xuèhuì 引来 yǐnlái 成百上千 chéngbǎishàngqiān 的 de 鲨鱼 shāyú

    - Máu từ vụ đánh bắt thu hút hàng trăm con cá mập.

  • volume volume

    - 鲨鱼 shāyú 有 yǒu 锐利 ruìlì 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Cá mập có hàm răng sắc nhọn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河 hé 涌边 yǒngbiān 钓鱼 diàoyú

    - Họ đang câu cá bên ngã ba sông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 吃 chī 过 guò 鲨鱼肉 shāyúròu

    - Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 养 yǎng 几条 jǐtiáo 鲨鱼 shāyú

    - Nhà cậu nuôi mấy con cá mập?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHNWM (水竹弓田一)
    • Bảng mã:U+9CA8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình