鼠尾 shǔ wěi
volume volume

Từ hán việt: 【thử vĩ】

Đọc nhanh: 鼠尾 (thử vĩ). Ý nghĩa là: đuôi chuột.

Ý Nghĩa của "鼠尾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠尾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đuôi chuột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠尾

  • volume volume

    - 袋鼠 dàishǔ 尾巴 wěibā 长 zhǎng

    - Chuột túi đuôi dài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 解释 jiěshì 没头没尾 méitóumòwěi

    - Lời giải thích của anh ấy không có đầu có đuôi.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 翘着 qiàozhe 尾巴 wěibā

    - Con sóc nhỏ vểnh đuôi lên.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 老鼠 lǎoshǔ 尾巴 wěibā 断 duàn 了 le

    - Đuôi của con chuột kia bị đứt rồi.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 回家吧 huíjiāba , 我 wǒ 跟 gēn 尾儿 wěiér 就 jiù 去 qù

    - anh về nhà trước đi, tôi đi theo liền.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 将 jiāng 在 zài 五分钟 wǔfēnzhōng 内 nèi 结尾 jiéwěi

    - Cuộc họp sẽ kết thúc trong năm phút nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao