默默的付出 mòmò de fùchū
volume volume

Từ hán việt: 【mặc mặc đích phó xuất】

Đọc nhanh: 默默的付出 (mặc mặc đích phó xuất). Ý nghĩa là: Âm thầm chịu đựng; đánh đổi. Ví dụ : - 感谢你这些年默默的付出 Cảm ơn em đã âm thầm chịu đựng những năm nay.

Ý Nghĩa của "默默的付出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

默默的付出 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Âm thầm chịu đựng; đánh đổi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 感谢 gǎnxiè 你 nǐ 这些 zhèxiē 年 nián 默默 mòmò 的 de 付出 fùchū

    - Cảm ơn em đã âm thầm chịu đựng những năm nay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 默默的付出

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 搭配 dāpèi 演出 yǎnchū 的 de 默契 mòqì

    - Hai bọn họ kết hợp diễn xuất rất ăn ý.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 精力 jīnglì

    - Anh ấy đã bỏ ra toàn bộ sức lực.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 沉默寡言 chénmòguǎyán 的 de 人 rén

    - Anh ta là một người trầm mặc ít nói.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沉默 chénmò 有 yǒu 拒绝 jùjué 的 de 意味 yìwèi

    - Sự im lặng của anh ấy có hàm ý từ chối.

  • volume volume

    - 感谢 gǎnxiè 你 nǐ 这些 zhèxiē 年 nián 默默 mòmò 的 de 付出 fùchū

    - Cảm ơn em đã âm thầm chịu đựng những năm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 一种 yīzhǒng 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 魅力 mèilì 和 hé 幽默感 yōumògǎn

    - Anh ấy thể hiện sự quyến rũ bẩm sinh và khiếu hài hước bẩm sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 很 hěn 高 gāo 的 de 代价 dàijià

    - Anh ta đã trả giá rất cao.

  • volume volume

    - 展现出 zhǎnxiànchū 独特 dútè 的 de 幽默 yōumò

    - Thể hiện sự hài hước độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 默›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+4 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFIK (田火戈大)
    • Bảng mã:U+9ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao