黑胡椒 hēi hújiāo
volume volume

Từ hán việt: 【hắc hồ tiêu】

Đọc nhanh: 黑胡椒 (hắc hồ tiêu). Ý nghĩa là: tiêu đen.

Ý Nghĩa của "黑胡椒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑胡椒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu đen

black pepper

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑胡椒

  • volume volume

    - 他 tā 撒 sā 了 le 些 xiē 胡椒 hújiāo

    - Anh ấy rắc một ít tiêu.

  • volume volume

    - 胡椒 hújiāo 有 yǒu 黑胡椒 hēihújiāo 和 hé 白胡椒 báihújiāo

    - Hạt tiêu có tiêu đen và tiêu trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 撮 cuō 一点 yìdiǎn 胡椒粉 hújiāofěn

    - Tôi nhón một ít bột hạt tiêu.

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 又 yòu 黑 hēi 又 yòu 浓 nóng

    - Râu của anh ấy đen và dày.

  • volume volume

    - 胡椒 hújiāo 能 néng 让 ràng 汤 tāng 更 gèng 美味 měiwèi

    - Hồ tiêu có thể làm cho canh ngon hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 太 tài 喜欢 xǐhuan 吃 chī 胡椒 hújiāo

    - Tôi không thích ăn hạt tiêu lắm.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 加 jiā 了 le 很多 hěnduō 胡椒 hújiāo

    - Món ăn này thêm rất nhiều tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYFE (木卜火水)
    • Bảng mã:U+6912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao