黑糯米 hēi nuòmǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hắc nhu mễ】

Đọc nhanh: 黑糯米 (hắc nhu mễ). Ý nghĩa là: gạo cẩm.

Ý Nghĩa của "黑糯米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑糯米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gạo cẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑糯米

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 那种 nàzhǒng 糯米饭 nuòmǐfàn 吗 ma ?

    - Bạn đã bao giờ ăn loại gạo nếp này chưa?

  • volume volume

    - 有名 yǒumíng 的 de 五色 wǔsè 糯米饭 nuòmǐfàn 是 shì 哪 nǎ 五种 wǔzhǒng 颜色 yánsè 组成 zǔchéng 的 de 呢 ne ?

    - Năm màu của món xôi ngũ sắc nổi tiếng là những màu gì?

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 糯米 nuòmǐ

    - Tôi mua một túi gạo nếp.

  • volume volume

    - 糯米酒 nuòmǐjiǔ 味道 wèidao 香甜 xiāngtián

    - Rượu nếp có vị ngọt thơm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 糕点 gāodiǎn 是 shì 用 yòng 糯米 nuòmǐ 做 zuò 的 de

    - Bánh này làm bằng gạo nếp.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 酒 jiǔ 是 shì 用 yòng 糯米 nuòmǐ 做 zuò 的 de

    - Những loại rượu này làm từ gạo nếp.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 我 wǒ 几颗 jǐkē 糯米 nuòmǐ

    - Anh ấy đưa cho tôi vài hạt gạo nếp.

  • volume volume

    - 粽子 zòngzi 是 shì 用 yòng 糯米 nuòmǐ 做 zuò 的 de

    - Bánh chưng được làm bằng gạo nếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+14 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nhu , Noạ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDMBB (火木一月月)
    • Bảng mã:U+7CEF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao