黑漆漆 hēi qī qī
volume volume

Từ hán việt: 【hắc tất tất】

Đọc nhanh: 黑漆漆 (hắc tất tất). Ý nghĩa là: tối đen; tối đen như mực.

Ý Nghĩa của "黑漆漆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑漆漆 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tối đen; tối đen như mực

形容很黑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑漆漆

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 刷油漆 shuāyóuqī 用 yòng 滚筒 gǔntǒng 而 ér 不用 bùyòng 刷子 shuāzǐ , 那么 nàme 刷出 shuāchū 的 de 面积 miànjī 要 yào 大得多 dàdéduō

    - Nếu sử dụng cuộn lăn thay vì cọ sơn, diện tích sơn được phủ sẽ lớn hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 有 yǒu 许多 xǔduō 漆树 qīshù

    - Trên núi có nhiều cây sơn.

  • volume volume

    - 漆黑 qīhēi 的 de 隧道 suìdào 很 hěn 可怕 kěpà

    - Đường hầm đen kịt rất đáng sợ.

  • volume volume

    - 漆黑 qīhēi 的 de 头发 tóufà 很 hěn 美 měi

    - Tóc đen nhánh rất đẹp.

  • volume volume

    - 漆黑 qīhēi 的 de 狗 gǒu 在 zài 夜里 yèli 跑 pǎo

    - Con chó đen kịt chạy trong đêm.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 刹那间 chànàjiān 划过 huáguò 了 le 漆黑 qīhēi 的 de 夜空 yèkōng

    - Một ngôi sao băng chợt vụt qua trên bầu trời đêm tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thế , Tất
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EDOE (水木人水)
    • Bảng mã:U+6F06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao