黑忽忽 hēi hūhū
volume volume

Từ hán việt: 【hắc hốt hốt】

Đọc nhanh: 黑忽忽 (hắc hốt hốt). Ý nghĩa là: biến thể của 黑糊糊, xám sịt.

Ý Nghĩa của "黑忽忽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑忽忽 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 黑糊糊

variant of 黑糊糊 [hēi hū hū]

✪ 2. xám sịt

昏暗模糊不清的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑忽忽

  • volume volume

    - 人群 rénqún 忽然 hūrán 安静 ānjìng

    - Đám đông đột nhiên trở nên yên lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 安全 ānquán 问题 wèntí

    - Anh ấy đã xem nhẹ vấn đề an toàn.

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 疏忽 shūhu , 造成 zàochéng 大错 dàcuò

    - Anh ấy đã mắc sai lầm lớn chỉ vì một phút lơ là.

  • volume volume

    - 忽然间 hūránjiān 天 tiān 变黑 biànhēi 了 le

    - Bỗng nhiên trời tối sầm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 疏忽大意 shūhudàyì 地 dì 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Không thể xử lý vấn đề một cách qua quýt.

  • volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy lơ là cảm xúc của bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao