黏着性 niánzhuó xìng
volume volume

Từ hán việt: 【niêm trứ tính】

Đọc nhanh: 黏着性 (niêm trứ tính). Ý nghĩa là: liên kết (trong ngôn ngữ học, một đặc điểm của các ngôn ngữ Altaic).

Ý Nghĩa của "黏着性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黏着性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên kết (trong ngôn ngữ học, một đặc điểm của các ngôn ngữ Altaic)

agglutinative (in linguistics, a characteristic of Altaic languages)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黏着性

  • volume volume

    - 着重 zhuózhòng 说明 shuōmíng 问题 wèntí 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Nhấn mạnh giải thích tầm quan trọng của vấn đề.

  • volume volume

    - 此人 cǐrén 透着 tòuzhe 妖性 yāoxìng

    - Người này lộ ra sự gian ác.

  • volume volume

    - 笑 xiào 着 zhe 面对 miànduì , 不去 bùqù 埋怨 mányuàn 。 悠然 yōurán , 随心 suíxīn , 随性 suíxìng , 随缘 suíyuán

    - Đối diện bằng nụ cười, đừng phàn nàn. Ung dung, tùy ý, tùy tâm, tùy duyên.

  • volume volume

    - 她 tā 散发 sànfà 着 zhe 独特 dútè 性感 xìnggǎn

    - Cô ấy toát ra sự quyến rũ đặc biệt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 石棉 shímián 沉着 chénzhuó 病由 bìngyóu 长期 chángqī 吸收 xīshōu 石棉 shímián 微粒 wēilì 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 慢性 mànxìng , 日趋严重 rìqūyánzhòng 的 de 肺病 fèibìng

    - Bệnh phổi chìm đá do hấp thụ lâu dài các hạt nhỏ amiăng gây ra, là một bệnh mãn tính ngày càng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 毫无 háowú 人性 rénxìng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 还 hái 说 shuō 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 原谅 yuánliàng 我 wǒ

    - anh ta nhìn tôi không một chút nhân tính, còn nói anh ấy mãi mãi không tha thứ cho tôi

  • volume volume

    - 那匹 nàpǐ 马 mǎ 很 hěn 有 yǒu 灵性 língxìng , 知道 zhīdào 主人 zhǔrén 受了伤 shòuleshāng , 就 jiù 驮 tuó 着 zhe 他 tā 往回 wǎnghuí 跑 pǎo

    - con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+5 nét)
    • Pinyin: Niān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEYR (竹水卜口)
    • Bảng mã:U+9ECF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình