黎圣宗 líshèngzōng
volume volume

Từ hán việt: 【lê thánh tông】

Đọc nhanh: 黎圣宗 (lê thánh tông). Ý nghĩa là: Lê thánh tông.

Ý Nghĩa của "黎圣宗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黎圣宗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lê thánh tông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黎圣宗

  • volume volume

    - 乘 chéng 协和式 xiéhéshì 客机 kèjī 去 qù 巴黎 bālí

    - Bay Concorde đến Paris.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 推动 tuīdòng 环保 huánbǎo 为 wèi 宗旨 zōngzhǐ

    - Họ lấy việc thúc đẩy bảo vệ môi trường làm sứ mạng.

  • volume volume

    - 黎民 límín 渴望 kěwàng 和平 hépíng

    - Dân chúng khao khát hòa bình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 同宗 tóngzōng 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Họ là anh em trong cùng một họ

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 同姓 tóngxìng 不同 bùtóng 宗 zōng

    - họ cùng họ nhưng khác gia tộc.

  • volume volume

    - 他 tā 信奉 xìnfèng 自己 zìjǐ 选择 xuǎnzé 的 de 宗教 zōngjiào

    - Anh ấy kính ngưỡng tôn giáo do mình chọn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相信 xiāngxìn 神圣 shénshèng 的 de 力量 lìliàng

    - Họ tin vào sức mạnh thần thánh.

  • volume volume

    - 他 tā 参与 cānyù 了 le 宗教 zōngjiào 活动 huódòng

    - Ông tham gia các hoạt động tôn giáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tôn , Tông
    • Nét bút:丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMMF (十一一火)
    • Bảng mã:U+5B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+3 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHOE (竹竹人水)
    • Bảng mã:U+9ECE
    • Tần suất sử dụng:Cao