黄麻线和纱 huángmá xiàn hé shā
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng ma tuyến hoà sa】

Đọc nhanh: 黄麻线和纱 (hoàng ma tuyến hoà sa). Ý nghĩa là: Sợi và chỉ đay.

Ý Nghĩa của "黄麻线和纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄麻线和纱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sợi và chỉ đay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄麻线和纱

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 想 xiǎng 撞见 zhuàngjiàn 哈罗德 hāluódé 和 hé 他 tā 那 nà 生锈 shēngxiù 的 de 断线 duànxiàn 钳 qián 吗 ma

    - Bạn có muốn gặp lại Harold và chiếc máy cắt bu lông gỉ sét của anh ta không?

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 柔和 róuhé

    - Ánh sáng hoàng hôn rất dịu dàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 蛋黄酱 dànhuángjiàng 和 hé 芥末 jièmò 酱 jiàng 呢 ne

    - Tôi muốn mayonnaise và mù tạt.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 熟练地 shúliàndì 纺 fǎng 麻纱 máshā

    - Công nhân thành thạo kéo sợi gai.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 对 duì 黄沙 huángshā 和 hé 长沙 chángshā 两座 liǎngzuò 群岛 qúndǎo 拥有 yōngyǒu 无可争辩 wúkězhēngbiàn 的 de 主权 zhǔquán

    - Việt Nam có chủ quyền không thể tranh cãi đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 罗勒 luólè 和 hé 迷迭香 mídiéxiāng 中 zhōng 发现 fāxiàn 大麻 dàmá 了 le 吗 ma

    - Bạn có phát hiện cần sa giữa húng quế và hương thảo không?

  • volume volume

    - 把 bǎ 黄土 huángtǔ 、 石灰 shíhuī 、 砂土 shātǔ 搀和 chānhuo 起来 qǐlai 铺 pù 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng

    - trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao