黄肚大山雀 huáng dù dà shānquè
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng đỗ đại sơn tước】

Đọc nhanh: 黄肚大山雀 (hoàng đỗ đại sơn tước). Ý nghĩa là: Bạc má bụng vàng.

Ý Nghĩa của "黄肚大山雀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄肚大山雀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạc má bụng vàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄肚大山雀

  • volume volume

    - 他们 tāmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ 侃大山 kǎndàshān

    - Bọn họ tụ tập lại tấn gẫu với nhau.

  • volume

    - 在 zài 山丘 shānqiū 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 很大 hěndà 的 de 石头 shítou

    - Trên ngọn đồi có một tảng đá lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 了 le 巨大 jùdà 的 de 冰山 bīngshān

    - Anh ấy nhìn thấy một núi băng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 攀登 pāndēng 了 le 那座 nàzuò 大山 dàshān

    - Họ đã leo lên ngọn núi lớn đó.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 大山 dàshān 夹 jiā 着 zhe 一条 yītiáo 小沟 xiǎogōu

    - hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 东边 dōngbian 的 de 大山 dàshān 很 hěn 高 gāo

    - Ngọn núi phía đông rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiāo , Qiǎo , Què
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FOG (火人土)
    • Bảng mã:U+96C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao