黄磷发烟弹 huáng lín fā yān dàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng lân phát yên đạn】

Đọc nhanh: 黄磷发烟弹 (hoàng lân phát yên đạn). Ý nghĩa là: đạn cháy hoả mù.

Ý Nghĩa của "黄磷发烟弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄磷发烟弹 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đạn cháy hoả mù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄磷发烟弹

  • volume volume

    - 发放 fāfàng 信号弹 xìnhàodàn

    - bắn đạn tín hiệu.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一头 yītóu 金黄 jīnhuáng 的 de 头发 tóufà

    - Cô ấy có một mái tóc vàng .

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 头发 tóufà 染黄 rǎnhuáng 了 le

    - Anh ta đã nhuộm tóc thành màu vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 手弹 shǒudàn 烟灰 yānhuī

    - Anh ấy thích dùng tay gạt tàn thuốc.

  • volume volume

    - 床 chuáng 的 de 弹簧 tánhuáng 太旧 tàijiù 了 le , 总是 zǒngshì 发出 fāchū 咯吱 gēzhī 声 shēng

    - Cái đệm giường lò xo cũ quá rồi, lúc nào cũng kêu cót két.

  • volume volume

    - 两脚 liǎngjiǎo 发木 fāmù , 动弹不得 dòngtanbudé

    - hai chân bị tê, không cựa quậy được.

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+12 nét)
    • Pinyin: Lín , Lǐn , Lìn , Líng
    • Âm hán việt: Lân , Lấn
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRFDQ (一口火木手)
    • Bảng mã:U+78F7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao