黄冠 huáng guān
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng quán】

Đọc nhanh: 黄冠 (hoàng quán). Ý nghĩa là: mão vàng (mão đạo sĩ đội), đạo nhân; đạo sĩ.

Ý Nghĩa của "黄冠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄冠 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mão vàng (mão đạo sĩ đội)

黄色的冠帽,多为道士戴用

✪ 2. đạo nhân; đạo sĩ

用以指代道人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄冠

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 给 gěi 冠军 guànjūn 颁发奖杯 bānfājiǎngbēi

    - Bọn họ đang trao tặng cúp cho nhà vô địch.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 比赛 bǐsài 他 tā 已经 yǐjīng 得 dé 了 le 冠军 guànjūn

    - Trong trận đấu ngày hôm nay anh ấy đã giành được chức vô địch

  • volume volume

    - 他 tā 不自量力 bùzìliànglì , 想 xiǎng 挑战 tiǎozhàn 冠军 guànjūn

    - Anh ấy không tự lượng sức mình, muốn thách đấu nhà vô địch

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 黄色小说 huángsèxiǎoshuō

    - Anh ấy thích đọc tiểu thuyết người lớn.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 黄色 huángsè 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích mặc quần áo màu vàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 了 le 我 wǒ 黄金 huángjīn 建议 jiànyì

    - Họ đã cho tôi những lời khuyên quý báu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+7 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:丶フ一一ノフ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMUI (月一山戈)
    • Bảng mã:U+51A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao