麸皮面包 fū pí miànbāo
volume volume

Từ hán việt: 【phu bì diện bao】

Đọc nhanh: 麸皮面包 (phu bì diện bao). Ý nghĩa là: bánh mì nguyên cám.

Ý Nghĩa của "麸皮面包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麸皮面包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh mì nguyên cám

whole-wheat bread

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麸皮面包

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 搓 cuō 面团 miàntuán 做 zuò 饺子皮 jiǎozǐpí

    - Anh ấy đang nhào bột làm vỏ bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 烤面包 kǎomiànbāo

    - Anh ấy đang nướng bánh mì.

  • volume volume

    - 他 tā 咋 zǎ 住 zhù 了 le 面包 miànbāo

    - Anh ấy cắn chặt miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 他 tā 但 dàn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 面包 miànbāo

    - Anh ấy chỉ thích ăn bánh mì thôi.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 烤面包片 kǎomiànbāopiàn 的 de 电炉 diànlú

    - Sáng nay, cô ấy đã mua một cái lò nướng bánh mì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 面包 miànbāo 上 shàng 加上 jiāshàng 果酱 guǒjiàng

    - Bạn có thể thêm mứt vào bánh mì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQO (手水手人)
    • Bảng mã:U+9EB8
    • Tần suất sử dụng:Thấp