麦芽蛋白 màiyá dànbái
volume volume

Từ hán việt: 【mạch nha đản bạch】

Đọc nhanh: 麦芽蛋白 (mạch nha đản bạch). Ý nghĩa là: Anbumin từ mạch nha.

Ý Nghĩa của "麦芽蛋白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麦芽蛋白 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anbumin từ mạch nha

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦芽蛋白

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 蛋白 dànbái

    - chất prô-tê-in động vật

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 蛋白 dànbái , 不吃 bùchī 黄儿 huángér

    - Tôi chỉ ăn lòng trắng trứng, không ăn lòng đỏ

  • volume volume

    - 月亮 yuèliang 升 shēng 起来 qǐlai 了 le , 把 bǎ 麦地 màidì 照 zhào 得 dé 刷白 shuàbái

    - trăng lên cao, chiếu trên đồng lúa một màu trắng xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 麦克白 màikèbái 》 的 de 演出 yǎnchū 真是 zhēnshi 精彩 jīngcǎi

    - Anh ấy đã rất giỏi trong bộ phim Macbeth đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 简直 jiǎnzhí 和 hé 麦克白 màikèbái 夫人 fūrén 差不多 chàbùduō

    - Tôi hoàn toàn có thể nhận được một phần của Lady Macbeth.

  • volume volume

    - 原 yuán 肌球蛋白 jīqiúdànbái 增加 zēngjiā 细丝 xìsī 的 de 结构 jiégòu 刚性 gāngxìng

    - Tropomyosin làm tăng độ cứng cấu trúc của sợi.

  • volume

    - 植物蛋白 zhíwùdànbái

    - protit thực vật

  • volume volume

    - 蛋白质 dànbáizhì 是 shì 重要 zhòngyào 素 sù

    - Protein là chất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao