动植物白朊 dòng zhíwù bái ruǎn
volume volume

Từ hán việt: 【động thực vật bạch oản】

Đọc nhanh: 动植物白朊 (động thực vật bạch oản). Ý nghĩa là: Anbumin (động vật hoặc thực vật; nguyên liệu thô).

Ý Nghĩa của "动植物白朊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动植物白朊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anbumin (động vật hoặc thực vật; nguyên liệu thô)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动植物白朊

  • volume volume

    - 陆地 lùdì 上 shàng 的 de 动植物 dòngzhíwù 丰富 fēngfù

    - Thực vật và động vật trên đất liền rất phong phú.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 蛋白 dànbái

    - chất prô-tê-in động vật

  • volume volume

    - 动植物 dòngzhíwù 都 dōu 需要 xūyào 氧 yǎng

    - Động vật và thực vật đều cần oxi.

  • volume volume

    - 她 tā 沿途 yántú 观察 guānchá 动植物 dòngzhíwù

    - Cô ấy quan sát động thực vật dọc đường.

  • volume volume

    - 瘤 liú 动物 dòngwù 或 huò 植物 zhíwù 体内 tǐnèi 组织 zǔzhī 的 de 异常 yìcháng 新 xīn 生物 shēngwù ; 肿瘤 zhǒngliú

    - Uống độc đến tấy mụn đỏ.

  • volume volume

    - 海里 hǎilǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 奇怪 qíguài 的 de 动植物 dòngzhíwù

    - dưới biển có nhiều động thực vật kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 动植物 dòngzhíwù 的 de 标本 biāoběn

    - Ông đã thu thập một số mẫu vật thực vật và động vật.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 珍稀 zhēnxī 的 de 动植物 dòngzhíwù 繁衍生息 fányǎnshēngxī , 人与自然 rényǔzìrán 浑然一体 húnrányītǐ

    - Tất cả các loại động thực vật quý hiếm phát triển mạnh, con người và thiên nhiên được hòa nhập

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét), nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nguyễn , Oản
    • Nét bút:ノフ一一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMMU (月一一山)
    • Bảng mã:U+670A
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 植›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Thực , Trĩ , Trị
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJBM (木十月一)
    • Bảng mã:U+690D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao