麦芒 màimáng
volume volume

Từ hán việt: 【mạch mang】

Đọc nhanh: 麦芒 (mạch mang). Ý nghĩa là: râu (ở đầu hạt lúa mì). Ví dụ : - 两个人你一句,我一句,针尖儿对麦芒儿,越吵越厉害。 người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Ý Nghĩa của "麦芒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麦芒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. râu (ở đầu hạt lúa mì)

麦穗上的芒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦芒

  • volume volume

    - 麦芒 màimáng 很 hěn 扎手 zhāshǒu

    - Râu lúa mì rất nhọn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 芒草 mángcǎo 吗 ma ?

    - Bạn có biết cỏ chè vè không?

  • volume volume

    - 这 zhè 是不是 shìbúshì 麦芒 màimáng

    - Đây có phải râu lúa mì không?

  • volume volume

    - 小麦 xiǎomài 的 de 芒 máng 很 hěn 尖 jiān

    - Râu lúa mì rất nhọn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 小心 xiǎoxīn 麦芒 màimáng

    - Bạn phải cẩn thận râu lúa mì.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 麦克白 màikèbái 》 的 de 演出 yǎnchū 真是 zhēnshi 精彩 jīngcǎi

    - Anh ấy đã rất giỏi trong bộ phim Macbeth đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 未必 wèibì 光芒万丈 guāngmángwànzhàng , 但 dàn 始终 shǐzhōng 温暖 wēnnuǎn 有光 yǒuguāng

    - Cậu không nhất định phải toả sáng muôn phương, nhưng vẫn luôn trong trẻo ấm áp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+3 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Máng , Wáng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYV (廿卜女)
    • Bảng mã:U+8292
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao