麦片粥 màipiàn zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【mạch phiến chúc】

Đọc nhanh: 麦片粥 (mạch phiến chúc). Ý nghĩa là: cháo yến mạch.

Ý Nghĩa của "麦片粥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麦片粥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháo yến mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦片粥

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 远望 yuǎnwàng , 下面 xiàmiàn 是 shì 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng 的 de 麦浪 màilàng

    - từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 的 de 燕麦粥 yānmàizhōu 吐口 tǔkǒu 水 shuǐ

    - Nhổ vào bột yến mạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 燕麦片 yānmàipiàn 是 shì 全 quán 谷物 gǔwù 燕麦片 yānmàipiàn

    - Loại ngũ cốc yêu thích của cô là Whole Grain O.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu , 麦田 màitián 一片 yīpiàn 油绿 yóulǜ

    - cánh đồng lúa xanh mơn mởn sau cơn mưa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn 地 dì 喝 hē 了 le 一 yī 大碗 dàwǎn 麦片粥 màipiànzhōu

    - Tôi ăn ngấu ăn nghiến một bát ngũ cốc khổng lồ.

  • volume volume

    - 那片 nàpiàn 地里 dìlǐ 的 de 麦穗 màisuì 都 dōu 成熟 chéngshú 了 le

    - Bông lúa mì trong cánh đồng đó đều chín rồi.

  • volume volume

    - 麦收 màishōu 时节 shíjié , 田野 tiányě 里 lǐ 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng

    - vào vụ thu hoạch lúa mì, trên cánh đồng là một màu vàng rực rỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù , Zhōu , Zhù
    • Âm hán việt: Chúc , Dục
    • Nét bút:フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NFDN (弓火木弓)
    • Bảng mã:U+7CA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao