荤粥 hūn zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【huân chúc】

Đọc nhanh: 荤粥 (huân chúc). Ý nghĩa là: dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở miền Bắc Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "荤粥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荤粥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở miền Bắc Trung Quốc)

见〖獯鬻〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荤粥

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 熬粥 áozhōu 给 gěi 家人 jiārén 吃 chī

    - Cô ấy thích nấu cháo cho gia đình.

  • volume volume

    - 馇 chā 粥 zhōu

    - nấu cháo.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 红枣 hóngzǎo 煮粥 zhǔzhōu

    - Cô ấy thích dùng táo đỏ nấu cháo.

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 的 de 燕麦粥 yānmàizhōu 吐口 tǔkǒu 水 shuǐ

    - Nhổ vào bột yến mạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 煮 zhǔ 的 de 江 jiāng 米粥 mǐzhōu 特别 tèbié 香 xiāng

    - Cháo gạo nếp mẹ nấu rất thơm.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 吃荤 chīhūn

    - cô ấy không ăn tanh; cô ấy không ăn mặn.

  • volume volume

    - 她 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 不吃 bùchī 荤腥 hūnxīng

    - Cô ấy không ăn đồ mặn từ nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 平时 píngshí 很少 hěnshǎo 吃荤 chīhūn

    - Cô ấy rất ít khi ăn mặn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù , Zhōu , Zhù
    • Âm hán việt: Chúc , Dục
    • Nét bút:フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NFDN (弓火木弓)
    • Bảng mã:U+7CA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 荤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Hūn , Xūn
    • Âm hán việt: Huân
    • Nét bút:一丨丨丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBKQ (廿月大手)
    • Bảng mã:U+8364
    • Tần suất sử dụng:Trung bình